HEBE · Studio cưới & Academy

💠 Máy Tính Lợi Nhuận Gói

Công cụ giúp cô & nhân viên Sale tự thiết kế gói dịch vụ cho nhà HEBE — chọn hạng mục, đặt giá bán, xem ngay lợi nhuận. Số liệu chuẩn theo Bảng 1.2 Gói dịch vụ sản phẩm.
Lãi sau thuế = Giá bán − chi phí hạng mục − 7% vận hành − 7% thuế

1 Bắt đầu nhanh (tuỳ chọn)

Chọn 1 gói có sẵn để nạp mẫu chi phí, rồi chỉnh — hoặc bỏ qua, tự dựng gói mới từ đầu.

2 Thêm hạng mục chi phí

Bấm vào hạng mục để thêm. Đơn giá là mức hay dùng của HEBE — chỉnh lại được trong bảng bên dưới.

3 Bảng hạng mục của gói

Sửa đơn giá / số lượng / ghi chú trực tiếp. Đây là chi phí trực tiếp của gói.
Hạng mụcĐơn giáSLThành tiềnGhi chú
Cộng chi phí trực tiếp: 0 ₫

4 Vận hành & Thuế theo % giá bán

Tự động tính trên giá bán. Vận hành = chi phí nội bộ HEBE (theo Bảng 1.2). Thuế = nộp cho nhà nước.
Tổng vận hành: 7% giá bán = 0 ₫
% × giá bán 0 ₫
Hộ kinh doanh dịch vụ ≈ 7% (5% GTGT + 2% TNCN). Nếu là doanh nghiệp / ngành khác thì đổi mức.

5 Định giá bán

giá bán để xem lãi — hoặc gõ % lãi muốn đạt để máy gợi ý giá. Sửa ô nào, ô kia tự đổi theo.
%
% Lợi nhuận gộp (trước thuế)
0%
Nhập giá bán
Giá bán gói0 ₫
Chi phí trực tiếp0 ₫
Vận hành (7%)0 ₫
Tổng chi phí biến đổi0 ₫
Lợi nhuận gộp0 ₫
Thuế (7%)0 ₫
💰 Lãi thực (sau thuế)0 ₫
0%40%55%100%
Chọn hạng mục và nhập giá bán để xem lợi nhuận gói.

📊 Mốc lợi nhuận gộp HEBE (Bảng 1.2)

Khoá học~93%
Chụp couple / bé / gia đình86–93%
Gói cưới không photo54–74%
Đám hỏi50–72%
Trọn gói cưới40–58%
Ảnh cổng / dòng tiền38–57%
Chụp/quay phóng sự (bổ trợ)13–29%
Máy tính nội bộ HEBE · Dữ liệu neo theo Bảng 1.2 · CRM Lark · Ngưỡng lãi gộp: 🔴 dưới 40% · 🟡 40–55% · 🟢 trên 55%